Bản dịch của từ 司过 trong tiếng Việt
司过
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司过 (Động từ)
【sī guò】
01
Quan chức chuyên trách điều tra, ghi chép và xử lý khuyết điểm của triều thần (người canh giữ, giám sát lỗi lầm của quan lại)
1.掌纠察群臣过失的官吏。
Ví dụ
02
Sửa chữa, sửa lỗi; uốn nắn sai lầm (điều chỉnh hành vi hoặc sai sót)
2.纠正过失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司过
sī
司
guò
过
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
