Bản dịch của từ 司録 trong tiếng Việt

司録

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司録 (Danh từ)

sī lù
01

Chức quan trong lịch sử Trung Quốc: quan quản lý văn bản, ghi chép, tổng sổ sách và giám sát việc tâu trình công – thường là chức tham quân/phụ tá trong phủ công; Hán Việt: Tư lục

官名。晋时置录事参军,为公府官,非州郡职,掌总录众曹文簿,举弹善恶。北周称司录参军,属相府;同时州之刺史有军而开府者亦置之。唐开元初改为京尹属官,掌府事。参阅《通典.职官十五》﹑王仲荦《北周六典》卷十。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司録

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
録书
録事
録供
録像
録像机
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép