Bản dịch của từ 司隶章 trong tiếng Việt

司隶章

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司隶章 (Thành ngữ)

sī lì zhāng
01

Danh từ gốc điển cố: chỉ việc triều đình, nhà Hán được phục hưng, quốc gia khôi phục vinh quang (như thời Hán cũ); cũng dùng ẩn dụ chỉ sự phục hưng, phục quốc hoặc khôi phục uy nghi, nghi thức cũ.

《后汉书.光武帝纪上》载:新莽末年淮阳王刘玄起兵后,将北都洛阳,以刘秀兼代司隶校尉。刘秀置僚属,作文移与属县,从事伺察。一如旧章。三辅吏士东迎刘玄部队,及见司隶僚属,皆欢喜不自胜。老吏或垂涕曰:“不图今日复见汉官威仪!”本谓恢复汉朝官仪服饰制度。后用以比喻帝室中兴,国土重光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司隶章

zhāng

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
隶业
隶书
隶事
隶人
章丹
章举
章书
章亥
章京
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép