Bản dịch của từ 司马树 trong tiếng Việt
司马树
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司马树 (Thành ngữ)
【sī mǎ shù】
01
Cây dương (liễu) do Tư Mã (司马) – tức Hậu晋大司马桓温 – trồng; trong văn học dùng để ví thời光易逝, tuổi trẻ易失 (mượn chuyện cây liễu để喻悼光陰流逝)。
晋大司马桓温所植之柳树。南朝宋刘义庆《世说新语·言语》:“桓公北征,经金城,见前为琅邪时种柳,皆已十围,慨然曰:‘木犹如此,人何以堪!’攀枝执条,泫然流泪。”后因以喻时光流逝,年华易失。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司马树
sī
司
mǎ
马
shù
树
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
