Bản dịch của từ 司马牛之忧 trong tiếng Việt

司马牛之忧

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司马牛之忧 (Thành ngữ)

sī mǎ niú zhī yōu
01

司马牛之忧: 比喻因孤立無援孤身无靠而感到的忧虑或不安源自孔子学生司马牛因无兄弟而忧愁)。可联想为孑然一身的担忧”。

司马牛:名耕,孔子的学生。司马牛因为没有兄弟而忧愁。比喻对孑然一身、孤立无援的担忧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司马牛之忧

niú

zhī

yōu

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
之个
之乎者也
之任
之前
忧世
忧乐
忧人
忧伤
忧公如家
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép