Bản dịch của từ 司马门 trong tiếng Việt
司马门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司马门 (Danh từ)
【sī mǎ mén】
01
Cổng trước của cơ quan, doanh trại hoặc phủ quan; cửa chính dẫn vào nơi đóng trụ sở (Hán Việt: Tư Mã môn — '門' = cổng).
1.官署或营寨的外门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổng ngoài của cung điện (cổng phía ngoài của hoàng cung)
2.皇宫的外门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cổng ngoài của lăng mộ vua (cổng ngoài khu đền/đài mộ hoàng đế)
3.帝王陵寝的外门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cổng Đại Tư Mã ở Kim Lăng (An Dương, nay thuộc vùng Giang Nam) — tên riêng của một cổng cung điện cổ ở Kiến Nghiệp/Kim Lăng.
4.指金陵建业宫的大司马门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司马门
sī
司
mǎ
马
mén
门
Các từ liên quan
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
