Bản dịch của từ 司驾 trong tiếng Việt

司驾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司驾 (Danh từ)

sī jià
01

Chức quan phụ trách xe ngựa (ngựa và xe cộ trong triều đình); tên quan thời Đường quản lý bộ “giáp/giá” (cương vị lịch sử)

3.官名。唐代对驾部的改称。掌管舆马。参阅《旧唐书.职官志一﹑二》。

Ví dụ
02

Quan coi giữ xe ngựa, phụ trách cỗ xe và ngựa (nghĩa cổ)

1.掌管舆马。

Ví dụ
03

Người cầm dây cương lái xe ngựa; người điều khiển xe ngựa (lái xe, kỵ thủ)

2.驾驭车马的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司驾

jià

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép