Bản dịch của từ 叹黄犬 trong tiếng Việt

叹黄犬

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋtanthanh huyền

叹黄犬 (Thành ngữ)

tàn huáng quǎn
01

Một điển tích chỉ sự hối tiếc vì tham danh lợi mà tự chuốc họa; tiếc nuối vì đã theo đuổi vật ngoài tầm, dẫn đến mất tất cả.

《史记.李斯列传》:“斯出狱,与其中子俱执,顾谓其中子曰:‘吾欲与若复牵黄犬俱出上蔡东门逐狡兔,岂可得乎!’遂父子相哭,而夷三族。”后因以“叹黄犬”为悔恨贪富贵而取祸之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叹黄犬

tàn

huáng

quǎn

Các từ liên quan

叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
叹
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Các biến thể:
又, 嘆, 歎, 𡂥, 𪇽
Hình thái radical:
⿰,口,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép