Bản dịch của từ 叿 trong tiếng Việt
叿
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hōng | ㄏㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
叿 (Thán từ)
【hōng】
01
Tiếng thở dài hoặc tiếng gọi nhẹ nhàng, như khi hô hoán ai đó (giúp nhớ: 'hōng' như tiếng gọi vang vọng).
呵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ “哄”, chỉ trạng thái ồn ào, huyên náo như tiếng người nói chuyện rôm rả (nhớ câu: 'hōng hōng huyên náo').
同“哄”,言语嘈杂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hōng】【ㄏㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 䪦, 哄
- Hình thái radical:
- ⿰,口,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轟
焢
哄
鍧
軣
呍
轰
輷
渹
烘
巆
灴
翃
玜
屸
㢬
泓
霐
葓
宖
浤
鴻
紘
谹
嚗
嘓
喲
呬
呉
呷
啺
嘧
問
喘
告
啾
㓙
吅
讽
𠖵
㕨
𠀟
钆
阮
汤
肍
吗
汆
