Bản dịch của từ 吃 trong tiếng Việt

Động từDanh từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

(Động từ)

chī
01

Chịu; bị; mắc; cam chịu; chịu đựng

受;挨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếp thu; tìm hiểu

领会;理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ngập; mớn; ăn vào (chỉ một vật thể đi vào một vật thể khác)

指一物体进入另一物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chấp nhận; đồng ý

表示心理上的接受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ăn; uống

把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去 (包括吸、喝)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nhờ; sống nhờ; ăn nhờ ở đậu

依靠某种事物来生活

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Tốn; mất; tiêu thụ; hao phí

耗费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ăn hàng; ăn quán; ăn nhà hàng

在某个地方、用某种吃饭做饭的工具或者按照某个标准吃饭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Ăn; tiêu diệt (dùng trong quân sự,chơi cờ)

消灭 (多用于军事、棋戏)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Thấm; hút; hấp thu (chất lỏng)

吸收 (液体)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

chī
01

Đồ ăn

吃的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

chī
01

Bị

被(多见于早期白话 )

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép