Bản dịch của từ 吃 trong tiếng Việt
吃

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃 (Động từ)
Chịu; bị; mắc; cam chịu; chịu đựng
受;挨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếp thu; tìm hiểu
领会;理解
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngập; mớn; ăn vào (chỉ một vật thể đi vào một vật thể khác)
指一物体进入另一物体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chấp nhận; đồng ý
表示心理上的接受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ăn; uống
把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去 (包括吸、喝)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhờ; sống nhờ; ăn nhờ ở đậu
依靠某种事物来生活
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tốn; mất; tiêu thụ; hao phí
耗费
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ăn hàng; ăn quán; ăn nhà hàng
在某个地方、用某种吃饭做饭的工具或者按照某个标准吃饭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ăn; tiêu diệt (dùng trong quân sự,chơi cờ)
消灭 (多用于军事、棋戏)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thấm; hút; hấp thu (chất lỏng)
吸收 (液体)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
吃 (Danh từ)
Đồ ăn
吃的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
吃 (Giới từ)
Bị
被(多见于早期白话 )
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
