Bản dịch của từ 吃一看十 trong tiếng Việt
吃一看十
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃一看十 (Thành ngữ)
【chī yī kàn shí】
01
Chỉ việc mâm cỗ bày biện nhiều món đẹp mắt nhưng thực chất ăn rất ít, chủ yếu để ngắm chứ không ăn nhiều.
指筵席上菜肴丰富,但实际吃的少,摆着看的多。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃一看十
chī
吃
yī
一
kàn
看
shí
十
Các từ liên quan
吃一堑,长一智
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
吃不了
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
看上
看不惯
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彨
噄
螭
蚩
瓻
胵
哧
䬜
粚
鵄
誺
鸱
哮
㕽
噅
噷
呣
嚞
嗄
㖁
咪
啍
噿
哴
伀
㚏
邡
灮
仴
団
朷
旫
圶
岌
囡
冴
吃饭
吃惊
好吃
吃亏
小吃
吃醋
吃力
吃素
吃药
吃苦
