Bản dịch của từ 吃偏饭 trong tiếng Việt

吃偏饭

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃偏饭 (Tính từ)

chī piān fàn
01

Ưu ái; thiên vị

比喻得到特殊的帮助和关照

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

吃偏饭 (Động từ)

chī piān fàn
01

Đối xử đặc biệt

在共同生活中吃比别人好的饭食

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃偏饭

chī

piān

fàn

吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép