Bản dịch của từ 吃剑才 trong tiếng Việt
吃剑才
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃剑才 (Danh từ)
【chī jiàn cái】
01
Từ chửi rủa, chỉ người đáng bị xử tử hoặc rất đáng ghét.
詈词。犹言该杀的家伙。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃剑才
chī
吃
jiàn
剑
cái
才
Các từ liên quan
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彨
噄
螭
蚩
瓻
胵
哧
䬜
粚
鵄
誺
鸱
哮
㕽
噅
噷
呣
嚞
嗄
㖁
咪
啍
噿
哴
伀
㚏
邡
灮
仴
団
朷
旫
圶
岌
囡
冴
吃饭
吃惊
好吃
吃亏
小吃
吃醋
吃力
吃素
吃药
吃苦
