Bản dịch của từ 吃力不讨好 trong tiếng Việt

吃力不讨好

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃力不讨好 (Thành ngữ)

chī lì bù táo hǎo
01

Phí công vô ích; dã tràng xe cát

解 释 讨:求得。费了好大力气,也得不到赞许。形容事情棘手难办,或工作方法笨拙,不对头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃力不讨好

chī

tǎo

hǎo

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
力不从愿
力不胜任
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép