Bản dịch của từ 吃得 trong tiếng Việt
吃得
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃得 (Động từ)
【chī dé】
01
Có thể ăn được; ăn được (dùng để nói đồ ăn còn tươi, không毒或不坏)。Ví dụ: “这种果子是吃得的” → loại quả này ăn được。
可以食用。。如:「这种果子是吃得的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Nói hoặc cổ điển Trung Quốc) có thể ăn; có thể chịu đựng được (có thể ăn, có thể sống), trong tiếng Trung cổ nó có thể có nghĩa là có thể chịu đựng hoặc chịu đựng (gặp phải tiêu cực)
受得住。。西游记.第四十回:「只有得一个妖精,把我们头也摩光了;弄得我们少香没纸……还吃得有多少妖精哩!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃得
chī
吃
dé
得
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彨
噄
螭
蚩
瓻
胵
哧
䬜
粚
鵄
誺
鸱
哮
㕽
噅
噷
呣
嚞
嗄
㖁
咪
啍
噿
哴
伀
㚏
邡
灮
仴
団
朷
旫
圶
岌
囡
冴
吃饭
吃惊
好吃
吃亏
小吃
吃醋
吃力
吃素
吃药
吃苦
