Bản dịch của từ 吃得准 trong tiếng Việt

吃得准

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃得准 (Tính từ)

chī de zhǔn
01

Đoán đúng, suy đoán chính xác như người biết rõ tình hình (ăn trúng ý, phán đoán chuẩn xác).

猜得透,估计得准。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃得准

chī

zhǔn

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
准予
准人
准伏
准保
准信
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép