Bản dịch của từ 吃板刀面 trong tiếng Việt

吃板刀面

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃板刀面 (Thành ngữ)

chī bǎn dāo miàn
01

Thuật ngữ giang hồ xưa chỉ việc bị chém chết rồi đẩy xuống nước, giống như miếng mì cắt ra trong nước canh.

旧时江湖黑话。指被砍死后再推入水中。犹如板刀切面下汤水,故云。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃板刀面

chī

bǎn

dāo

miàn

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép