Bản dịch của từ 吃死饭 trong tiếng Việt

吃死饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃死饭 (Danh từ)

chī sǐ fàn
01

Dựa vào gia sản cũ để sống, không biết kiếm tiền, ăn bám gia đình

1.谓不会赚钱,靠旧有的家产过日子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người chuyên nghề nhận làm việc tổ chức đám tang để kiếm sống, thường được gọi là người lo tang lễ.

2.旧指专靠兜揽经理丧事为生者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃死饭

chī

fàn

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
死不悔改
死不改悔
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép