Bản dịch của từ 吃白墨饭 trong tiếng Việt

吃白墨饭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃白墨饭 (Động từ)

chī bái mò fàn
01

Lấy nghề dạy học làm nghề chính, sống bằng nghề giáo viên ('ăn cơm phấn' nghĩa là dùng phấn viết bảng như nguồn sống)

谓以教书为职业。白墨,指粉笔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃白墨饭

chī

bái

fàn

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép