Bản dịch của từ 吃粮不管事 trong tiếng Việt

吃粮不管事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃粮不管事 (Danh từ)

chī liáng bù guǎn shì
01

Ăn không ngồi rồi

吃饭不干活(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lấy tiền của người khác rồi mặc kệ phần còn lại.

只拿自己的工资,不关心其他的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃粮不管事

chī

liáng

guǎn

shì

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép