Bản dịch của từ 吃累 trong tiếng Việt
吃累
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃累 (Danh từ)
【chī lèi】
01
Chỉ gánh nặng tài chính trong gia đình, cảm giác mệt mỏi vì chi tiêu nhiều
2.指家庭负担重。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chịu liên lụy, bị vướng vào rắc rối hoặc trách nhiệm không mong muốn
1.受牵累。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tổng thể những gánh nặng, áp lực hoặc trách nhiệm mà một người phải chịu đựng.
3.泛指负担。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃累
chī
吃
lèi
累
Các từ liên quan
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
累七
累世
累丸
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彨
噄
螭
蚩
瓻
胵
哧
䬜
粚
鵄
誺
鸱
哮
㕽
噅
噷
呣
嚞
嗄
㖁
咪
啍
噿
哴
伀
㚏
邡
灮
仴
団
朷
旫
圶
岌
囡
冴
吃饭
吃惊
好吃
吃亏
小吃
吃醋
吃力
吃素
吃药
吃苦
