Bản dịch của từ 吃花酒 trong tiếng Việt

吃花酒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃花酒 (Động từ)

chī huā jiǔ
01

Ngày xưa chỉ việc đến nhà thổ cùng gái điếm ăn uống vui chơi.

旧时谓在妓院挟妓宴饮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃花酒

chī

huā

jiǔ

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép