Bản dịch của từ 吃菜事魔 trong tiếng Việt

吃菜事魔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃菜事魔 (Danh từ)

chī cài shì mó
01

Tên gọi một nhóm dân gian thời Tống theo Minh giáo, người ăn chay trường, không ăn thịt, được gọi là “ăn rau làm ma” (吃菜事魔).

宋代民间有明教,一人为魔头,结党事之,皆菜食,不茹荤,官书称之为“吃菜事魔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃菜事魔

chī

cài

shì

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
菜农
菜刀
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép