Bản dịch của từ 吃讲茶 trong tiếng Việt

吃讲茶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃讲茶 (Động từ)

chī jiǎng chá
01

Ăn uống, thường chỉ việc nhấm nháp, thưởng thức một tách trà hoặc thức ăn nhẹ.

1.亦作“吃碗茶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngày xưa, khi có tranh chấp, hai bên sẽ đến quán trà để nhờ người trong công chúng phán xét đúng sai.

2.旧时发生争执的双方到茶馆里请公众评判是非。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃讲茶

chī

jiǎng

chá

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép