Bản dịch của từ 吃语诗 trong tiếng Việt

吃语诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃语诗 (Danh từ)

chī yǔ shī
01

Một thể loại thơ có cấu trúc giống như mệnh lệnh, chữ câu như kiểu 'ăn lệnh' (吃口令).

一种诗体。字句如吃口令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃语诗

chī

shī

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép