Bản dịch của từ 吃辣面 trong tiếng Việt

吃辣面

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃辣面 (Động từ)

chī là miàn
01

Ăn mì cay, thưởng thức món mì có vị cay nồng đặc trưng.

1.亦作“吃辣麫”。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ việc trêu ghẹo trẻ con bằng cách véo, véo mũi, giống như 'ăn mì cay' (hình ảnh dí dỏm ám chỉ hành động chơi đùa).

2.宋计有功《唐诗纪事.陆畅》:“﹝畅﹞初娶董溪女,每旦,婢进澡豆,畅辄沃水服之。或曰:‘君为贵门女婿,几多乐事?’陆曰:‘贵门苦礼法,俾予食辣面,殆不可过。’”后以戏捉小儿女之鼻谓“吃辣面”。参阅清梁同书《直语补证》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃辣面

chī

miàn

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
辣丁文
辣丝丝
辣乎乎
辣味
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép