Bản dịch của từ 吃通 trong tiếng Việt
吃通
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
吃通 (Tính từ)
【chī tōng】
01
Được dùng để chỉ việc gì đó có thể áp dụng hoặc hiểu được ở mọi nơi, mọi trường hợp; 'đi đâu cũng xong', 'đâu cũng hợp lý'.
2.比喻到处都行得通。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thu hết, chiếm hết (thường dùng trong đánh bạc, nghĩa mở rộng là thắng tất cả đối thủ).
1.赌博用语。将各方的赌注通通吃进。引申为竞争时战胜所有对手。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃通
chī
吃
tōng
通
Các từ liên quan
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
- Các biến thể:
- 㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彨
噄
螭
蚩
瓻
胵
哧
䬜
粚
鵄
誺
鸱
哮
㕽
噅
噷
呣
嚞
嗄
㖁
咪
啍
噿
哴
伀
㚏
邡
灮
仴
団
朷
旫
圶
岌
囡
冴
吃饭
吃惊
好吃
吃亏
小吃
吃醋
吃力
吃素
吃药
吃苦
