Bản dịch của từ 吃饭家生 trong tiếng Việt

吃饭家生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

吃饭家生 (Danh từ)

chī fàn jiā shēng
01

Dùng chỉ người ăn cơm, ăn uống đơn giản, thường có nghĩa hơi khinh miệt hoặc dùng để gọi người ăn cơm một cách bình dân, tương tự như 'đồ ăn cơm' hay 'kẻ ăn cơm'.

见“吃饭家伙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃饭家生

chī

fàn

jiā

shēng

Các từ liên quan

吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
家丁
家下
家下人
家丑
生一
生三
生上起下
生不逢场
吃
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể:
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép