Bản dịch của từ 各向异性 trong tiếng Việt

各向异性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˋgethanh huyền

各向异性 (Danh từ)

gè xiàng yì xìng
01

Tính dị hướng — tính chất vật liệu (ví dụ: dẫn nhiệt, dẫn điện, giãn nở, khúc xạ) khác nhau theo các hướng khác nhau trong vật thể; Hán-Việt:() ( hướng) ( dị) ( tính)

某些物质的导热、导电、膨胀、折光等物理性质在其各个方向上并不完全相同,这种性质叫各向异性。它是各种单晶体的重要特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 各向异性

xiàng

xìng

各
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˋ, ㄍㄜˇ】【CÁC】
Hình thái radical:
⿱,夂,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép