Bản dịch của từ 各处 trong tiếng Việt
各处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄍㄜˋ | g | e | thanh huyền |
各处 (Danh từ)
【gè chù】
01
Nơi nơi; mọi nơi; khắp nơi; khắp chốn
到处
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đâu đâu; các nơi; mọi nơi
各处指的是不同的地方或位置,可以理解为“各个地方”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 各处
gè
各
chù
处
- Bính âm:
- 【gě】【ㄍㄜˋ, ㄍㄜˇ】【CÁC】
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
个
䧄
铬
茖
鉻
硌
箇
𠇂
亇
吤
個
虼
笴
嘅
𠇂
鲄
蓋
个
哿
舸
個
葛
合
盖
呣
啈
啂
呚
唯
嗨
喏
㖊
呦
嘐
㗄
嘙
䒗
夙
𠘵
吏
㓆
刘
尥
䢶
𠆶
𠕽
决
吓
各自
各种
各位
各地
各个
各国
各异
各界
各项
各人
