Bản dịch của từ 各负盈亏 trong tiếng Việt

各负盈亏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˋgethanh huyền

各负盈亏 (Thành ngữ)

gè fù yíng kuī
01

Được ăn lỗ chịu

指在不同组织或个体之间,各自承担其经营活动的盈利和亏损责任

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 各负盈亏

yíng

kuī

各
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˋ, ㄍㄜˇ】【CÁC】
Hình thái radical:
⿱,夂,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép