Bản dịch của từ 吅 trong tiếng Việt
吅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | N/A | N/A | N/A |
吅 (Động từ)
【xuān】
01
Giống chữ '喧', nghĩa là la lớn, hô vang như tiếng gọi ầm ĩ (như tiếng gọi của đám đông náo nhiệt).
同“喧”,大声呼叫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUÂN】
- Các biến thể:
- 喧, 訟
- Hình thái radical:
- ⿰,口,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萱
䁔
儇
愋
禤
轩
軒
宣
萲
䚯
箮
諼
䛦
誦
𠅅
餸
鎹
㮸
㕬
頌
诵
䢠
讼
宋
㗤
嗐
吷
啍
吺
唋
嗀
㖐
哿
吘
呓
喙
戍
両
巡
扩
匡
𠇒
𠂂
𠆵
芎
吓
丢
吐
