Bản dịch của từ 合 trong tiếng Việt
合

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合 (Động từ)
Đóng; khép; nhắm; ngậm; đậy
闭;合拢(跟“开”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hợp; phù hợp
符合;适合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đồng; cùng; chung; góp; hợp lại; tụ hội
聚集到一起;结合为一体(跟“分”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bằng; tốn; tổng cộng; gồm có
相当于;折合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
合 (Tính từ)
Cả; toàn; tất cả
全
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
合 (Danh từ)
Họ Hợp
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hợp (nốt nhạc dân tộc Trung Quốc)
我国民族音乐中的传统记音符号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
合 (Trạng từ)
Cùng; cùng nhau
共同;一起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
合 (Danh từ)
Cái đấu (đong lương thực làm bằng gỗ hoặc tre)
旧时量粮食的器具,多用木头或竹筒制成,方形或圆筒形
Từ tiếng Việt gần nghĩa
合 (Chữ số)
Đấu (đơn vị dung lượng bằng 1/10 của thăng)
容量单位10勺等于1合,10合等于1升
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
