Bản dịch của từ 合 trong tiếng Việt

Động từTính từDanh từTrạng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

(Động từ)

01

Đóng; khép; nhắm; ngậm; đậy

闭;合拢(跟“开”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hợp; phù hợp

符合;适合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đồng; cùng; chung; góp; hợp lại; tụ hội

聚集到一起;结合为一体(跟“分”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bằng; tốn; tổng cộng; gồm có

相当于;折合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Cả; toàn; tất cả

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Họ Hợp

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hợp (nốt nhạc dân tộc Trung Quốc)

我国民族音乐中的传统记音符号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

01

Cùng; cùng nhau

共同;一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Cái đấu (đong lương thực làm bằng gỗ hoặc tre)

旧时量粮食的器具,多用木头或竹筒制成,方形或圆筒形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

01

Đấu (đơn vị dung lượng bằng 1/10 của thăng)

容量单位10勺等于1合,10合等于1升

Ví dụ
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép