Bản dịch của từ 合什 trong tiếng Việt
合什
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合什 (Động từ)
【hé shí】
01
Chắp hai bàn tay lại như khi cầu nguyện hoặc thể hiện sự tôn kính, thường gọi là 'chắp tay' hay 'gập tay'.
1.同“合十”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chắp hai bàn tay lại trước ngực để làm lễ hoặc chào hỏi, giống như động tác cầu nguyện hoặc tỏ lòng thành kính
2.清纪昀《阅微草堂笔记.滦阳续录五》:“次夕,一好女至,合什作礼。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合什
hé
合
shén
什
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
