Bản dịch của từ 合从连横 trong tiếng Việt
合从连横
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合从连横 (Danh từ)
【hé cóng lián héng】
01
Một loại thủ đoạn/chiến thuật chính trị và ngoại giao: tận dụng liên minh và chia rẽ (tức “tòng/縱” và “hoành/横”) để đạt mục tiêu; nói chung là nghệ thuật thao túng, cơ hội chính trị
从:通“纵”;横:通“衡”。泛指纵横捭阖的手段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合从连横
hé
合
cóng
从
lián
连
héng
横
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
连一不二
连一接二
连一连二
连七
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
