Bản dịch của từ 合会 trong tiếng Việt

合会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合会 (Danh từ)

hé huì
01

Tụ họp, tập trung lại với nhau; gặp mặt, hội họp

2.聚集;聚会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tổ chức hợp tác kinh tế nhỏ, thành viên góp tiền định kỳ và luân phiên sử dụng tài chính chung.

3.邀约组会。会,民间小规模经济互助组织,参加者按期交款,轮流使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kết hợp, tập hợp lại thành một tổng thể hoặc nhóm

1.聚合;组合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合会

huì

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
会丧
会串
会事
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép