Bản dịch của từ 合伴 trong tiếng Việt

合伴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合伴 (Động từ)

hé bàn
01

Kết bạn; cùng nhau đi, cùng nhau đi theo (kết thành bạn đồng hành)

1.犹结伴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hợp tác cùng làm; kết thành bạn đồng hành cùng làm việc (tương tự 'hợp tác', 'kết bạn làm ăn')

2.犹合伙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合伴

bàn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép