Bản dịch của từ 合体字 trong tiếng Việt
合体字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合体字 (Danh từ)
【hé tǐ zì】
01
Chữ Hán được tạo thành từ hai bộ phận trở lên ghép lại với nhau, ví dụ như chữ “解” gồm các bộ “刀”, “牛”, “角”.
由两个或两个以上的独体组合成的汉字称为合体字。如“解”由“刀﹑牛﹑角”合成,“秧”由形符“禾”和声符“央”合成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合体字
hé
合
tǐ
体
zì
字
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
体上
体二
体亮
体亲
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
