Bản dịch của từ 合作主义 trong tiếng Việt

合作主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合作主义 (Danh từ)

hé zuò zhǔ yì
01

Chủ nghĩa hợp tác, phong trào hợp tác xã nhằm cải cách xã hội chủ nghĩa từ tư bản chủ nghĩa.

企图通过合作社来实现社会主义的资产阶级改良主义思潮。倡导人为法国季特和英国比阿特里斯·维伯。他们幻想通过发展合作社的办法,解决社会问题,使资本主义“自行灭亡”,“和平建立”社会主义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合作主义

zuò

zhǔ

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
作一
作下
作不准
作业
作业本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép