Bản dịch của từ 合口椒 trong tiếng Việt

合口椒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合口椒 (Danh từ)

hé kǒu jiāo
01

Một loại ớt có độc, dân gian tin rằng có thể giết người; thời xưa cũng dùng để chỉ quan chức hay người có quyền uy có thể gây chết người qua lời nói.

俗以合口椒有毒,能杀人。见《本草纲目.果四.蜀椒》引南朝梁陶弘景《名医别录》。唐时以言官弹劾人,常致人以死地,故时人称御史为“合口椒”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合口椒

kǒu

jiāo

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép