Bản dịch của từ 合同工 trong tiếng Việt

合同工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合同工 (Danh từ)

hé tóng gōng
01

Công nhân được tuyển dụng theo hợp đồng lao động.

以签订劳动合同的办法招收的工人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合同工

tóng

gōng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
同一
同一律
同一性
同三品
同上
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép