Bản dịch của từ 合头 trong tiếng Việt

合头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合头 (Danh từ)

hé tóu
01

Phần bên trong, chỗ ở giữa trong một phạm vi hoặc vật gì đó (tương tự như 'bên trong', 'trong lòng')

1.方言。里头,当中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuật ngữ trong nhạc kịch, chỉ phần cuối cùng của bài hát hoặc đoạn nhạc được nhiều người hợp xướng, gọi là “hợp đầu”.

2.戏曲﹑音乐名词。南曲曲牌最后几句,往往由数人合唱,在南戏和传奇中写作“合”,通称“合头”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Âm đoạn cuối trong nhạc cụ hoặc đoạn kết trong dàn nhạc kịch hát truyền thống Trung Hoa, thường dùng để kết thúc một màn biểu diễn hoặc chuyển tiếp sang phần tiếp theo.

3.戏曲﹑音乐名词。乐队分段伴奏乐曲时,后段亦称“合头”。如统帅上场时吹奏《水龙吟》,入座时再接吹的《合头》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合头

tóu

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
头一无二
头七
头上
头上安头
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép