Bản dịch của từ 合子利钱 trong tiếng Việt

合子利钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合子利钱 (Danh từ)

hé zǐ lì qián
01

Loại tiền xu cổ, gọi là “hộp tiền” hoặc “hợp tử tiền” dùng để chỉ tiền xu chồng xếp lại thành từng nhóm.

见“合子钱”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合子利钱

qián

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
钱丬鱼
钱串
钱串子
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép