Bản dịch của từ 合子菜 trong tiếng Việt
合子菜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合子菜 (Danh từ)
【hé zǐ cài】
01
Món thịt chín trộn hỗn hợp, thường được cắt nhỏ và đựng trong hộp gỗ tròn, giống như 'hộp thịt thập cẩm'.
即盒子菜。指切好的杂拌儿熟肉。旧时肉铺将切好的杂拌儿熟肉盛在圆形木制盒子里论份出售,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合子菜
hé
合
zǐ
子
cài
菜
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
菜农
菜刀
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
