Bản dịch của từ 合尖 trong tiếng Việt

合尖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合尖 (Danh từ)

hé jiān
01

Bước cuối cùng trong xây dựng tháp, là phần chóp/tâm tháp được ghép lại, tượng trưng cho bước hoàn thành quan trọng nhất.

造塔工程最后一着为塔顶合尖,故以“合尖”喻克成大功的最后一步工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合尖

jiān

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép