Bản dịch của từ 合应 trong tiếng Việt

合应

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合应 (Động từ)

hé yìng
01

Cảm ứng lẫn nhau, tác động qua lại giữa các vật hoặc hiện tượng

1.互相感应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động phối hợp, làm việc ăn ý với nhau; cùng hợp lực để đạt hiệu quả tốt

2.互相配合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合应

yīng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
应世
应举
应书
应事
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép