Bản dịch của từ 合异离坚 trong tiếng Việt

合异离坚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合异离坚 (Danh từ)

hé yì lí jiān
01

Chỉ học thuyết biện chứng trong Chiến Quốc thời đại, nhấn mạnh sự đồng nhất và dị biệt của sự vật, nhưng lại cực đoan khi chỉ tập trung vào một mặt và phủ nhận mặt khác, dẫn đến lập luận méo mó.

指战国名家公孙龙的“离坚白”和惠施的“合同异”之说。公孙龙认为“坚”﹑“白”是脱离“石”而独立存在的实体,从而夸大了事物的差别性,而抹杀了其统一性;惠施看到事物间的差异和区别(小异),但以“合同异”的同一(大同),否定差别的客观存在。两者都只强调事物的一个方面,而否定其他方面,因而都流为诡辩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合异离坚

jiān

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
离上
离不得
离世
离世异俗
坚不可摧
坚信
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép