Bản dịch của từ 合德 trong tiếng Việt

合德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合德 (Danh từ)

hé dé
01

Tương đồng chí hướng, cùng có đức (ý: hợp với đức, đồng lòng về phẩm đức hoặc tinh thần)

1.犹同德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hán đại danh nữ: em gái Triệu Phi Yên (tức Triệu Phỉ Yên), được truyền rằng da mịn, người thơm, tính thuần hậu, giỏi âm nhạc; từng được Thành Đế sủng ái

2.汉代美女。赵飞燕之妹。相传其肤滑体香,性醇粹,善音辞。为卷发,号新髻,为薄眉,号远山黛。后为成帝所幸,谓为温柔乡。见《赵飞燕外传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合德

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
德举
德义
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép