Bản dịch của từ 合情 trong tiếng Việt

合情

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合情 (Tính từ)

hé qíng
01

Hợp lý, đúng lý lẽ, phù hợp với tình cảm và lý trí.

2.犹理应。谓合乎情理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hài hòa về tình cảm, hợp lý và tự nhiên trong cảm xúc, như khi mọi người đồng thuận, tình cảm êm đẹp.

1.和谐情感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合情

qíng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
情不可却
情不自堪
情不自已
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép