Bản dịch của từ 合折 trong tiếng Việt

合折

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合折 (Danh từ)

hé zhé
01

Giấy gấp hoặc tờ gấp; () cách viết/ghi chép gộp lại; cũng viết là「合摺」— tức tập hợp mảnh gấp lại thành một tờ

或作「合摺」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không được khỏe thoải mái; cảm thấy chưa hoàn toàn phục hồi, còn khó chịu trong người (thường dùng sau bệnh nặng)

舒适、舒服。。如:「大病初愈后,他仍觉全身上下不太合折。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合折

zhé

合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép